lepidote
UK/ˈlɛpɪdəʊt/
US/ˈlɛpɪdoʊt/
giọng máy của trình duyệt
lepidote nghĩa là có phủ vảy.
Nghĩa của lepidote
Tính từ
- Có phủ vảy.
Dạng từ của lepidote
| So sánh hơn | more lepidote |
| So sánh nhất | most lepidote |
| Số nhiều | lepidotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lepidote
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lepidote nghĩa là gì?
lepidote (tính từ) nghĩa là có phủ vảy.
lepidote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lepidote: giọng Anh (UK) /ˈlɛpɪdəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛpɪdoʊt/.