lespedeza
US/ˌlɛs.pə.ˈdi.zə/
giọng máy của trình duyệt
lespedeza nghĩa là cây hồ chì, cây đậu mắt gà.
Nghĩa của lespedeza
Danh từ
- Thực vật Cây hồ chì, cây đậu mắt gà.
Dạng từ của lespedeza
| Số nhiều | lespedezas |
Câu hỏi thường gặp
lespedeza nghĩa là gì?
lespedeza (danh từ) nghĩa là cây hồ chì, cây đậu mắt gà.
lespedeza phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lespedeza: giọng Mỹ (US) /ˌlɛs.pə.ˈdi.zə/.