let slip
giọng máy của trình duyệt
let slip nghĩa là để cho trốn thoát, bỏ lỡ.
Nghĩa của let slip
Cụm động từ
- Để cho trốn thoát, bỏ lỡ, để mất.
- to let slip an opportunitybỏ lỡ mất một cơ hội
Dạng từ của let slip
| Ngôi thứ ba số ít | lets slip |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting slip |
| Quá khứ phân từ | let slip |
| Quá khứ | let slip |
Câu hỏi thường gặp
let slip nghĩa là gì?
let slip (cụm động từ) nghĩa là để cho trốn thoát, bỏ lỡ.