TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let slip

giọng máy của trình duyệt

let slip nghĩa là để cho trốn thoát, bỏ lỡ.

Nghĩa của let slip

Cụm động từ

  1. Để cho trốn thoát, bỏ lỡ, để mất.
    • to let slip an opportunitybỏ lỡ mất một cơ hội

Dạng từ của let slip

Ngôi thứ ba số ítlets slip
Hiện tại phân từ (-ing)letting slip
Quá khứ phân từlet slip
Quá khứlet slip

Câu hỏi thường gặp

let slip nghĩa là gì?

let slip (cụm động từ) nghĩa là để cho trốn thoát, bỏ lỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.