TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let sleeping dogs lie

giọng máy của trình duyệt

let sleeping dogs lie nghĩa là (Tục ngữ) Đừng kêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi.

Nghĩa của let sleeping dogs lie

Cụm động từ

  1. (Tục ngữ) Đừng kêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi.

Dạng từ của let sleeping dogs lie

Ngôi thứ ba số ítlets sleeping dogs lie
Hiện tại phân từ (-ing)letting sleeping dogs lie
Quá khứ phân từlet sleeping dogs lie
Quá khứlet sleeping dogs lie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let sleeping dogs lie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với let sleeping dogs lie

  • Let sleeping dogs lie. Tránh voi chả xấu mặt nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

let sleeping dogs lie nghĩa là gì?

let sleeping dogs lie (cụm động từ) nghĩa là (Tục ngữ) Đừng kêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.