TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

letter-balance

US/ˈlɛ.tɜː.ˈbæ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

letter-balance nghĩa là cân thư.

Nghĩa của letter-balance

Danh từ

  1. Cân thư (ở bưu điện).

Dạng từ của letter-balance

Số nhiềuletter balances

Câu hỏi thường gặp

letter-balance nghĩa là gì?

letter-balance (danh từ) nghĩa là cân thư.

letter-balance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của letter-balance: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.tɜː.ˈbæ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.