TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

letter-box

US/ˈlɛ.tɜː.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

letter-box nghĩa là hòm thư, hộp thư.

Nghĩa của letter-box

Danh từ

  1. Hòm thư, hộp thư, thùng thư.

Câu hỏi thường gặp

letter-box nghĩa là gì?

letter-box (danh từ) nghĩa là hòm thư, hộp thư.

letter-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của letter-box: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.tɜː.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.