TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

letter-card

US/ˈlɛ.tɜː.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

letter-card nghĩa là bưu thiếp.

Nghĩa của letter-card

Danh từ

  1. Bưu thiếp.

Dạng từ của letter-card

Số nhiềuletter cards

Câu hỏi thường gặp

letter-card nghĩa là gì?

letter-card (danh từ) nghĩa là bưu thiếp.

letter-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của letter-card: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.tɜː.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.