TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lettered

US/ˈlɛ.tɜːd/ giọng máy của trình duyệt

lettered nghĩa là có học, hay chữ, có chữ in, có chữ viết vào.

Nghĩa của lettered

Tính từ

  1. Có học, hay chữ, thông thái.
  2. Có chữ in, có chữ viết vào...
  3. Thuộc Văn chương, (thuộc) văn học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lettered

Trái nghĩa

Họ từ của lettered

Câu hỏi thường gặp

lettered nghĩa là gì?

lettered (tính từ) nghĩa là có học, hay chữ, có chữ in, có chữ viết vào.

lettered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lettered: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.tɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.