lettered
US/ˈlɛ.tɜːd/
giọng máy của trình duyệt
lettered nghĩa là có học, hay chữ, có chữ in, có chữ viết vào.
Nghĩa của lettered
Tính từ
- Có học, hay chữ, thông thái.
- Có chữ in, có chữ viết vào...
- Thuộc Văn chương, (thuộc) văn học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lettered
Trái nghĩa
Họ từ của lettered
Câu hỏi thường gặp
lettered nghĩa là gì?
lettered (tính từ) nghĩa là có học, hay chữ, có chữ in, có chữ viết vào.
lettered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lettered: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.tɜːd/.