letterhead
UK/ˈlɛtə(ɹ)ˌhɛd/
US/ˈlɛtə(ɹ)ˌhɛd/
giọng máy của trình duyệt
letterhead nghĩa là Phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...).
Nghĩa của letterhead
Danh từ
- Phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...).
Dạng từ của letterhead
| Số nhiều | letterheads |
Họ từ của letterhead
Câu hỏi thường gặp
letterhead nghĩa là gì?
letterhead (danh từ) nghĩa là Phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...).
letterhead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của letterhead: giọng Anh (UK) /ˈlɛtə(ɹ)ˌhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛtə(ɹ)ˌhɛd/.