lettering
UK/ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/
US/ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lettering nghĩa là sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết thư.
Nghĩa của lettering
Danh từ
- Sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc.
- Sự viết thư.
Dạng từ của lettering
| Số nhiều | letterings |
Câu hỏi thường gặp
lettering nghĩa là gì?
lettering (danh từ) nghĩa là sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết thư.
lettering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lettering: giọng Anh (UK) /ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/.