TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lettering

UK/ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/ US/ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lettering nghĩa là sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết thư.

Nghĩa của lettering

Danh từ

  1. Sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc.
  2. Sự viết thư.

Dạng từ của lettering

Số nhiềuletterings

Câu hỏi thường gặp

lettering nghĩa là gì?

lettering (danh từ) nghĩa là sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết thư.

lettering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lettering: giọng Anh (UK) /ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛt.ə.ɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.