TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

letters dimissory

giọng máy của trình duyệt

letters dimissory nghĩa là chứng thư ly phong.

Nghĩa của letters dimissory

Cụm từ

  1. (Tôn giáo) Chứng thư ly phong.

Câu hỏi thường gặp

letters dimissory nghĩa là gì?

letters dimissory (cụm từ) nghĩa là chứng thư ly phong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.