TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

letting

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛtɪŋ/ US/ˈlɛtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

letting nghĩa là tài sản cho thuê.

Nghĩa của letting

Danh từ

  1. Tài sản (nhà, căn hộ) cho thuê.

Dạng từ của letting

Số nhiềulettings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với letting

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với letting

  • Tom was letting the dogs go hungry. Tom đã bỏ đói mấy con chó.
  • I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.
  • Jimmy tried to cajole his parents into letting him drive across the country with his friends. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

letting nghĩa là gì?

letting (danh từ) nghĩa là tài sản cho thuê.

letting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của letting: giọng Anh (UK) /ˈlɛtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.