tenancy
US/ˈtɪ̟nənsi/
giọng máy của trình duyệt
tenancy nghĩa là sự thuê, mướn, thời gian thuê mướn, thời gian lĩnh canh.
Nghĩa của tenancy
Danh từ
- Sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh.
- expiration of tenancysự mãn hạn thuê
- Thời gian thuê mướn, thời gian lĩnh canh.
- during his tenancy of the housetrong thời gian anh ta thuê nhà
- Nhà thuê, đất thuê mướn.
Dạng từ của tenancy
| Số nhiều | tenancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tenancy nghĩa là gì?
tenancy (danh từ) nghĩa là sự thuê, mướn, thời gian thuê mướn, thời gian lĩnh canh.
tenancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenancy: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ̟nənsi/.