TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenancy

US/ˈtɪ̟nənsi/ giọng máy của trình duyệt

tenancy nghĩa là sự thuê, mướn, thời gian thuê mướn, thời gian lĩnh canh.

Nghĩa của tenancy

Danh từ

  1. Sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh.
    • expiration of tenancysự mãn hạn thuê
  2. Thời gian thuê mướn, thời gian lĩnh canh.
    • during his tenancy of the housetrong thời gian anh ta thuê nhà
  3. Nhà thuê, đất thuê mướn.

Dạng từ của tenancy

Số nhiềutenancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tenancy nghĩa là gì?

tenancy (danh từ) nghĩa là sự thuê, mướn, thời gian thuê mướn, thời gian lĩnh canh.

tenancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenancy: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ̟nənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.