TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leu

UK/ˈleɪ.uː/ US/ˈleɪ.uː/ giọng máy của trình duyệt

leu nghĩa là Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).

Nghĩa của leu

Danh từ

  1. Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).

Dạng từ của leu

Số nhiềulei

Câu hỏi thường gặp

leu nghĩa là gì?

leu (danh từ) nghĩa là Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).

leu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leu: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.uː/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.