leu
UK/ˈleɪ.uː/
US/ˈleɪ.uː/
giọng máy của trình duyệt
leu nghĩa là Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).
Nghĩa của leu
Danh từ
- Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).
Dạng từ của leu
| Số nhiều | lei |
Câu hỏi thường gặp
leu nghĩa là gì?
leu (danh từ) nghĩa là Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).
leu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leu: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.uː/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.uː/.