TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leucoma

UK/l(j)uːˈkəʊ̯.mə/ US/luˈkoʊ̯.mə/ giọng máy của trình duyệt

leucoma nghĩa là vảy cá mắt.

Nghĩa của leucoma

Danh từ

  1. Y học Vảy cá mắt.

Dạng từ của leucoma

Số nhiềuleucomas

Câu hỏi thường gặp

leucoma nghĩa là gì?

leucoma (danh từ) nghĩa là vảy cá mắt.

leucoma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leucoma: giọng Anh (UK) /l(j)uːˈkəʊ̯.mə/, giọng Mỹ (US) /luˈkoʊ̯.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.