leukocyte
UK/ˈluːkə(ʊ)sʌɪt/
US/ˈluːkə(ʊ)sʌɪt/
giọng máy của trình duyệt
leukocyte nghĩa là sinh bạch cầu, bạch huyết cầu.
Nghĩa của leukocyte
Danh từ
- Sinh bạch cầu.
Dạng từ của leukocyte
| Số nhiều | leukocytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leukocyte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leukocyte nghĩa là gì?
leukocyte (danh từ) nghĩa là sinh bạch cầu, bạch huyết cầu.
leukocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leukocyte: giọng Anh (UK) /ˈluːkə(ʊ)sʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈluːkə(ʊ)sʌɪt/.