TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leveller

giọng máy của trình duyệt

leveller nghĩa là người san bằng, cái san bằng.

Nghĩa của leveller

Danh từ

  1. Người san bằng, cái san bằng.
  2. Người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng.

Dạng từ của leveller

Số nhiềulevellers

Câu hỏi thường gặp

leveller nghĩa là gì?

leveller (danh từ) nghĩa là người san bằng, cái san bằng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.