levelling
US/ˈlɛ.vəl.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
levelling nghĩa là sự làm bằng phẳng, sự san bằng.
Nghĩa của levelling
Danh từ
- Sự làm bằng phẳng, sự san bằng.
- Sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng.
Câu hỏi thường gặp
levelling nghĩa là gì?
levelling (danh từ) nghĩa là sự làm bằng phẳng, sự san bằng.
levelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levelling: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.vəl.liɳ/.