TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levelling

US/ˈlɛ.vəl.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

levelling nghĩa là sự làm bằng phẳng, sự san bằng.

Nghĩa của levelling

Danh từ

  1. Sự làm bằng phẳng, sự san bằng.
  2. Sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng.

Câu hỏi thường gặp

levelling nghĩa là gì?

levelling (danh từ) nghĩa là sự làm bằng phẳng, sự san bằng.

levelling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levelling: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.vəl.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.