lever
UK/ˈliː.və/
US/ˈlɛv.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
lever nghĩa là cái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy, đòn bẩy.
Nghĩa của lever
Danh từ
- Cái đòn bẩy.
- Ống bọt nước để xác định độ nằm ngang.
Động từ
- Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy.
Dạng từ của lever
| Số nhiều | levers |
| Ngôi thứ ba số ít | levers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | levering |
| Quá khứ phân từ | levered |
| Quá khứ | levered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lever
Đồng nghĩa
Họ từ của lever
Câu hỏi thường gặp
lever nghĩa là gì?
lever (danh từ, động từ) nghĩa là cái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy, đòn bẩy.
lever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lever: giọng Anh (UK) /ˈliː.və/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛv.ɚ/.