TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lever

UK/ˈliː.və/ US/ˈlɛv.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

lever nghĩa là cái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy, đòn bẩy.

Nghĩa của lever

Danh từ

  1. Cái đòn bẩy.
  2. Ống bọt nước để xác định độ nằm ngang.

Động từ

  1. Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy.

Dạng từ của lever

Số nhiềulevers
Ngôi thứ ba số ítlevers
Hiện tại phân từ (-ing)levering
Quá khứ phân từlevered
Quá khứlevered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lever

Đồng nghĩa

Họ từ của lever

Câu hỏi thường gặp

lever nghĩa là gì?

lever (danh từ, động từ) nghĩa là cái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy, đòn bẩy.

lever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lever: giọng Anh (UK) /ˈliː.və/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛv.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.