TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lewis

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈluːɪs/ US/ˈluːɪs/ giọng máy của trình duyệt

lewis nghĩa là cái móc đá tảng.

Nghĩa của lewis

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái móc đá tảng (để cất lên cao).

Dạng từ của lewis

Số nhiềulewises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lewis

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lewis nghĩa là gì?

lewis (danh từ) nghĩa là cái móc đá tảng.

lewis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lewis: giọng Anh (UK) /ˈluːɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈluːɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.