TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lewisite

US/ˈluː.ə.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

lewisite nghĩa là Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh).

Nghĩa của lewisite

Danh từ

  1. Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh).

Câu hỏi thường gặp

lewisite nghĩa là gì?

lewisite (danh từ) nghĩa là Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh).

lewisite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lewisite: giọng Mỹ (US) /ˈluː.ə.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.