TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lexicographer

UK/ˌlɛksɪˈkɒɡɹəfə(ɹ)/ US/ˌlɛksɪˈkɑɡɹəfɚ/ giọng máy của trình duyệt

lexicographer nghĩa là nhà từ điển học, người soạn từ điển.

Nghĩa của lexicographer

Danh từ

  1. Nhà từ điển học; người soạn từ điển.

Dạng từ của lexicographer

Số nhiềulexicographers

Câu hỏi thường gặp

lexicographer nghĩa là gì?

lexicographer (danh từ) nghĩa là nhà từ điển học, người soạn từ điển.

lexicographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lexicographer: giọng Anh (UK) /ˌlɛksɪˈkɒɡɹəfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛksɪˈkɑɡɹəfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.