lexicography
UK/ˌlɛksɪˈkɒɡɹəfi/
US/ˌlɛksɪˈkɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
lexicography nghĩa là từ điển học.
Nghĩa của lexicography
Danh từ
- Từ điển học.
- Sự biên soạn từ điển.
Dạng từ của lexicography
| Số nhiều | lexicographies |
Họ từ của lexicography
Câu hỏi thường gặp
lexicography nghĩa là gì?
lexicography (danh từ) nghĩa là từ điển học.
lexicography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lexicography: giọng Anh (UK) /ˌlɛksɪˈkɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛksɪˈkɑɡɹəfi/.