libelee
giọng máy của trình duyệt
libelee nghĩa là bên bị.
Nghĩa của libelee
Danh từ
- Pháp lý Bên bị.
Dạng từ của libelee
| Số nhiều | libelees |
Câu hỏi thường gặp
libelee nghĩa là gì?
libelee (danh từ) nghĩa là bên bị.
libelee nghĩa là bên bị.
| Số nhiều | libelees |
libelee (danh từ) nghĩa là bên bị.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.