libel
UK/ˈlaɪbəl/
US/ˈlaɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
libel nghĩa là lời phỉ báng, điều phỉ báng, tội phỉ báng, phỉ báng.
Nghĩa của libel
Danh từ
- Lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ.
- Pháp lý Tội phỉ báng.
- Pháp lý Đơn bên nguyên.
Ngoại động từ
- Phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai).
Dạng từ của libel
| Số nhiều | libels |
| Ngôi thứ ba số ít | libels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | libeling |
| Quá khứ phân từ | libeled |
| Quá khứ | libeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libel
Đồng nghĩa
Họ từ của libel
Câu hỏi thường gặp
libel nghĩa là gì?
libel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời phỉ báng, điều phỉ báng, tội phỉ báng, phỉ báng.
libel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của libel: giọng Anh (UK) /ˈlaɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪbəl/.