TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

libel

UK/ˈlaɪbəl/ US/ˈlaɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

libel nghĩa là lời phỉ báng, điều phỉ báng, tội phỉ báng, phỉ báng.

Nghĩa của libel

Danh từ

  1. Lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ.
  2. Pháp lý Tội phỉ báng.
  3. Pháp lý Đơn bên nguyên.

Ngoại động từ

  1. Phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai).

Dạng từ của libel

Số nhiềulibels
Ngôi thứ ba số ítlibels
Hiện tại phân từ (-ing)libeling
Quá khứ phân từlibeled
Quá khứlibeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libel

Đồng nghĩa

Họ từ của libel

Câu hỏi thường gặp

libel nghĩa là gì?

libel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời phỉ báng, điều phỉ báng, tội phỉ báng, phỉ báng.

libel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libel: giọng Anh (UK) /ˈlaɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.