TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liberality

UK/ˌlɪbəˈɹælɪti/ US/ˌlɪbəˈɹælɪti/ giọng máy của trình duyệt

liberality nghĩa là tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến.

Nghĩa của liberality

Danh từ

  1. Tính rộng rãi, tính hoà phóng.
  2. Tính hẹp hòi, tính không thành kiến.
  3. Tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ.
  4. Món quà hậu.

Dạng từ của liberality

Số nhiềuliberalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liberality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

liberality nghĩa là gì?

liberality (danh từ) nghĩa là tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến.

liberality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liberality: giọng Anh (UK) /ˌlɪbəˈɹælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪbəˈɹælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.