liberality
UK/ˌlɪbəˈɹælɪti/
US/ˌlɪbəˈɹælɪti/
giọng máy của trình duyệt
liberality nghĩa là tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến.
Nghĩa của liberality
Danh từ
- Tính rộng rãi, tính hoà phóng.
- Tính hẹp hòi, tính không thành kiến.
- Tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ.
- Món quà hậu.
Dạng từ của liberality
| Số nhiều | liberalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liberality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
liberality nghĩa là gì?
liberality (danh từ) nghĩa là tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến.
liberality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liberality: giọng Anh (UK) /ˌlɪbəˈɹælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪbəˈɹælɪti/.