TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

largesse

UK/lɑːˈ(d)ʒɛs/ US/lɑɹˈ(d)ʒɛs/ giọng máy của trình duyệt

largesse nghĩa là sự hào phóng.

Nghĩa của largesse

Danh từ

  1. Của làm phúc, của bố thí.
  2. Sự hào phóng.

Dạng từ của largesse

Số nhiềulargesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với largesse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

largesse nghĩa là gì?

largesse (danh từ) nghĩa là sự hào phóng.

largesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của largesse: giọng Anh (UK) /lɑːˈ(d)ʒɛs/, giọng Mỹ (US) /lɑɹˈ(d)ʒɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.