largesse
UK/lɑːˈ(d)ʒɛs/
US/lɑɹˈ(d)ʒɛs/
giọng máy của trình duyệt
largesse nghĩa là sự hào phóng.
Nghĩa của largesse
Danh từ
- Của làm phúc, của bố thí.
- Sự hào phóng.
Dạng từ của largesse
| Số nhiều | largesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với largesse
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
largesse nghĩa là gì?
largesse (danh từ) nghĩa là sự hào phóng.
largesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của largesse: giọng Anh (UK) /lɑːˈ(d)ʒɛs/, giọng Mỹ (US) /lɑɹˈ(d)ʒɛs/.