TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

libretto

UK/lɪˈbɹɛt.əʊ/ US/lɪˈbɹɛt.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

libretto nghĩa là lời nhạc kịch.

Nghĩa của libretto

Danh từ

  1. Lời nhạc kịch.

Dạng từ của libretto

Số nhiềulibrettos

Họ từ của libretto

Câu hỏi thường gặp

libretto nghĩa là gì?

libretto (danh từ) nghĩa là lời nhạc kịch.

libretto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libretto: giọng Anh (UK) /lɪˈbɹɛt.əʊ/, giọng Mỹ (US) /lɪˈbɹɛt.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.