TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Libyan

UK/ˈlɪbi.ən/ US/ˈlɪbi.ən/ giọng máy của trình duyệt

Libyan nghĩa là người libi, tiếng libi.

Nghĩa của Libyan

Tính từ

  1. Thuộc Người Libi.

Danh từ

  1. Tiếng Libi.

Dạng từ của Libyan

Số nhiềuLibyans

Câu ví dụ với Libyan

  • The Libyan government is ready to close "bit.ly". Chính quyền Li băng đã sãn sàng đóng tên miền "bit.ly".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ Libyan

Từ Libya và -ian.

Câu hỏi thường gặp

Libyan nghĩa là gì?

Libyan (tính từ, danh từ) nghĩa là người libi, tiếng libi.

Libyan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Libyan: giọng Anh (UK) /ˈlɪbi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪbi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.