licence
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪ.səns/
US/ˈlaɪ.səns/
giọng máy của trình duyệt
licence nghĩa là Xem license.
Nghĩa của licence
Ngoại động từ
- Anh, Canada Xem license
Danh từ
- Anh, Canada, hiếm Xem license
Dạng từ của licence
| Số nhiều | licences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
licence nghĩa là gì?
licence (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là Xem license.
licence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của licence: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.səns/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.səns/.