license
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪ.səns/
US/ˈlaɪ.səns/
giọng máy của trình duyệt
license nghĩa là cho phép, cấp giấy phép, sự cho phép, giấy phép.
Nghĩa của license
Ngoại động từ
- Cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký.
Danh từ
- Mỹ Sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký.
- marriage licensegiấy đăng ký kết hôn
- shooting licensegiấy phép săn bắn
- Mỹ Bằng, chứng chỉ.
- driving licensebằng lái xe
- Mỹ Bằng cử nhân.
- Mỹ Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.
- Mỹ, thơ ca Sự phóng túng về niêm luật.
Dạng từ của license
| Số nhiều | licenses |
| Ngôi thứ ba số ít | licenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | licensing |
| Quá khứ phân từ | licensed |
| Quá khứ | licensed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với license
Đồng nghĩa
Họ từ của license
Cụm từ, thành ngữ với license
- license plate — Biển đăng ký xe.
Câu ví dụ với license
- Your liquor license is out of date. Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.
- Do you have a driver's license? Bạn có bằng lái xe không?
- She doesn't have a driver's license. Chị ấy không có bằng lái xe.
- Don't you have a driver's license? Bạn có bằng lái xe không?
- Your driver’s license is out of date. Giấy phép lái xe của bạn hết hiệu lực rồi.
- I would like to see your driving license. Tôi muốn xem bằng lái của bạn.
- I'm not old enough to get a driver's license. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.
- Do you have a license to operate a boat? Bạn có bằng lái tàu không vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
license nghĩa là gì?
license (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cho phép, cấp giấy phép, sự cho phép, giấy phép.
license phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của license: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.səns/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.səns/.