TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

licence-holder

giọng máy của trình duyệt

licence-holder nghĩa là người có giấy phép.

Nghĩa của licence-holder

Danh từ

  1. Người có giấy phép.

Câu hỏi thường gặp

licence-holder nghĩa là gì?

licence-holder (danh từ) nghĩa là người có giấy phép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.