TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

licensee

UK/ˌlaɪsənˈsiː/ US/ˌlaɪsənˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

licensee nghĩa là Người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký.

Nghĩa của licensee

Danh từ

  1. Người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký.

Dạng từ của licensee

Số nhiềulicensees

Câu hỏi thường gặp

licensee nghĩa là gì?

licensee (danh từ) nghĩa là Người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký.

licensee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của licensee: giọng Anh (UK) /ˌlaɪsənˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˌlaɪsənˈsiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.