license plate
UK/ˈlaɪ.sənsˌpleɪt/
US/ˈlaɪ.sənsˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
license plate nghĩa là biển đăng ký xe.
Nghĩa của license plate
Danh từ
- Mỹ Biển đăng ký xe.
Dạng từ của license plate
| Số nhiều | license plates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với license plate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
license plate nghĩa là gì?
license plate (danh từ) nghĩa là biển đăng ký xe.
license plate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của license plate: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.sənsˌpleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.sənsˌpleɪt/.