lichened
US/ˈlɑɪ.kənd/
giọng máy của trình duyệt
lichened nghĩa là có địa y.
Nghĩa của lichened
Tính từ
- Có địa y.
Dạng từ của lichened
| So sánh hơn | more lichened |
| So sánh nhất | most lichened |
Câu hỏi thường gặp
lichened nghĩa là gì?
lichened (tính từ) nghĩa là có địa y.
lichened phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lichened: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.kənd/.