TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lichen

UK/ˈlaɪ.kən/ US/ˈlaɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

lichen nghĩa là địa y, bệnh liken.

Nghĩa của lichen

Danh từ

  1. Địa y.
  2. Y học Bệnh liken.

Dạng từ của lichen

Số nhiềulichens
Ngôi thứ ba số ítlichens
Hiện tại phân từ (-ing)lichening
Quá khứ phân từlichened
Quá khứlichened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lichen

Đồng nghĩa

Họ từ của lichen

Câu hỏi thường gặp

lichen nghĩa là gì?

lichen (danh từ) nghĩa là địa y, bệnh liken.

lichen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lichen: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.