TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

licking

UK/ˈlɪkɪŋ/ US/ˈlɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

licking nghĩa là sự liếm, cái liếm, sự đánh bại.

Nghĩa của licking

Danh từ

  1. Sự liếm; cái liếm.
  2. Sự đánh bại.
    • to get a lickingbị đánh bại

Dạng từ của licking

Số nhiềulickings

Câu hỏi thường gặp

licking nghĩa là gì?

licking (danh từ) nghĩa là sự liếm, cái liếm, sự đánh bại.

licking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của licking: giọng Anh (UK) /ˈlɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.