lickspittle
UK/ˈlɪkspɪtl/
giọng máy của trình duyệt
lickspittle nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.
Nghĩa của lickspittle
Danh từ
- Kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.
Dạng từ của lickspittle
| Số nhiều | lickspittles |
| Ngôi thứ ba số ít | lickspittles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lickspittling |
| Quá khứ phân từ | lickspittled |
| Quá khứ | lickspittled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lickspittle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lickspittle nghĩa là gì?
lickspittle (danh từ) nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.
lickspittle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lickspittle: giọng Anh (UK) /ˈlɪkspɪtl/.