TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lictor

UK/ˈlɪktə/ US/ˈlɪktɚ/ giọng máy của trình duyệt

lictor nghĩa là Vệ sĩ ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

Nghĩa của lictor

Danh từ

  1. Vệ sĩ ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

Dạng từ của lictor

Số nhiềulictors

Câu hỏi thường gặp

lictor nghĩa là gì?

lictor (danh từ) nghĩa là Vệ sĩ ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

lictor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lictor: giọng Anh (UK) /ˈlɪktə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.