TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lid

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪd/ US/lɪd/ giọng máy của trình duyệt

lid nghĩa là nắp, vung.

Nghĩa của lid

Danh từ

  1. Nắp, vung.
  2. Mi mắt ((cũng) eyelid).
  3. Từ lóng Cái mũ.

Dạng từ của lid

Số nhiềulids
Ngôi thứ ba số ítlids
Hiện tại phân từ (-ing)lidding
Quá khứ phân từlidded
Quá khứlidded

Họ từ của lid

Cụm từ, thành ngữ với lid

  • with the lid off — Phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong.
  • to put the lid on — (Từ lóng) Là đỉnh cao của, hơn tất cả.

Câu ví dụ với lid

  • Unscrew the lid. Tháo cái nắp ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lid nghĩa là gì?

lid (danh từ) nghĩa là nắp, vung.

lid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lid: giọng Anh (UK) /lɪd/, giọng Mỹ (US) /lɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.