lid
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪd/
US/lɪd/
giọng máy của trình duyệt
lid nghĩa là nắp, vung.
Nghĩa của lid
Danh từ
- Nắp, vung.
- Mi mắt ((cũng) eyelid).
- Từ lóng Cái mũ.
Dạng từ của lid
| Số nhiều | lids |
| Ngôi thứ ba số ít | lids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lidding |
| Quá khứ phân từ | lidded |
| Quá khứ | lidded |
Họ từ của lid
Cụm từ, thành ngữ với lid
- with the lid off — Phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong.
- to put the lid on — (Từ lóng) Là đỉnh cao của, hơn tất cả.
Câu ví dụ với lid
- Unscrew the lid. Tháo cái nắp ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lid nghĩa là gì?
lid (danh từ) nghĩa là nắp, vung.
lid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lid: giọng Anh (UK) /lɪd/, giọng Mỹ (US) /lɪd/.