TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lidar

UK/ˈlaɪdɑː/ US/ˈlaɪdɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

lidar nghĩa là Loại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô)).

Nghĩa của lidar

Danh từ

  1. Loại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô)).

Dạng từ của lidar

Số nhiềulidars

Câu hỏi thường gặp

lidar nghĩa là gì?

lidar (danh từ) nghĩa là Loại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô)).

lidar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lidar: giọng Anh (UK) /ˈlaɪdɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪdɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.