TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lidless

US/ˈlɪd.ləs/ giọng máy của trình duyệt

lidless nghĩa là không nắp, không vung, không mi.

Nghĩa của lidless

Tính từ

  1. Không nắp, không vung.
  2. Không mi (mắt).
  3. Thơ ca Cảnh giác; thức.

Câu hỏi thường gặp

lidless nghĩa là gì?

lidless (tính từ) nghĩa là không nắp, không vung, không mi.

lidless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lidless: giọng Mỹ (US) /ˈlɪd.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.