TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie-abed

US/ˈlɑɪ.ə.ˈbɛd/ giọng máy của trình duyệt

lie-abed nghĩa là người hay nằm ườn, người hay dậy trưa.

Nghĩa của lie-abed

Danh từ

  1. Người hay nằm ườn (trên giường); người hay dậy trưa.

Dạng từ của lie-abed

Số nhiềulie-abeds

Câu hỏi thường gặp

lie-abed nghĩa là gì?

lie-abed (danh từ) nghĩa là người hay nằm ườn, người hay dậy trưa.

lie-abed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lie-abed: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ə.ˈbɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.