TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie-in

US/ˈlɑɪ.ˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

lie-in nghĩa là sự nằm nán lại, sự ngủ nướng.

Nghĩa của lie-in

Danh từ

  1. Sự nằm nán lại, sự ngủ nướng.

Dạng từ của lie-in

Số nhiềulie-ins
Ngôi thứ ba số ítlies in
Hiện tại phân từ (-ing)lying in
Quá khứlay in
Quá khứ phân từlain in

Câu hỏi thường gặp

lie-in nghĩa là gì?

lie-in (danh từ) nghĩa là sự nằm nán lại, sự ngủ nướng.

lie-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lie-in: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.