lie-down
US/ˈlɑɪ.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
lie-down nghĩa là sự ngả lưng, nằm xuống, nằm ngả.
Nghĩa của lie-down
Danh từ
- Sự ngả lưng.
Cụm động từ
- Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.
Dạng từ của lie-down
| Ngôi thứ ba số ít | lies down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lying down |
| Quá khứ | lay down |
| Quá khứ phân từ | lain down |
| Số nhiều | lie-downs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lie-down
Trái nghĩa
Họ từ của lie-down
Câu hỏi thường gặp
lie-down nghĩa là gì?
lie-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự ngả lưng, nằm xuống, nằm ngả.
lie-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lie-down: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ˈdɑʊn/.