TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie-down

US/ˈlɑɪ.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

lie-down nghĩa là sự ngả lưng, nằm xuống, nằm ngả.

Nghĩa của lie-down

Danh từ

  1. Sự ngả lưng.

Cụm động từ

  1. Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.

Dạng từ của lie-down

Ngôi thứ ba số ítlies down
Hiện tại phân từ (-ing)lying down
Quá khứlay down
Quá khứ phân từlain down
Số nhiềulie-downs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lie-down

Trái nghĩa

Họ từ của lie-down

Câu hỏi thường gặp

lie-down nghĩa là gì?

lie-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự ngả lưng, nằm xuống, nằm ngả.

lie-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lie-down: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.