TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie off

giọng máy của trình duyệt

lie off nghĩa là nằm cách xa.

Nghĩa của lie off

Cụm động từ

  1. (Hàng hải) Nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác).

Dạng từ của lie off

Ngôi thứ ba số ítlies off
Hiện tại phân từ (-ing)lying off
Quá khứlay off
Quá khứ phân từlain off

Câu hỏi thường gặp

lie off nghĩa là gì?

lie off (cụm động từ) nghĩa là nằm cách xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.