lie off
giọng máy của trình duyệt
lie off nghĩa là nằm cách xa.
Nghĩa của lie off
Cụm động từ
- (Hàng hải) Nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác).
Dạng từ của lie off
| Ngôi thứ ba số ít | lies off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lying off |
| Quá khứ | lay off |
| Quá khứ phân từ | lain off |
Câu hỏi thường gặp
lie off nghĩa là gì?
lie off (cụm động từ) nghĩa là nằm cách xa.