TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie with

giọng máy của trình duyệt

lie with nghĩa là là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với.

Nghĩa của lie with

Cụm động từ

  1. Là việc của, là quyền của.
  2. Ngủ với, ăn nằm với (ai).

Dạng từ của lie with

Ngôi thứ ba số ítlies with
Hiện tại phân từ (-ing)lying with
Quá khứlay with
Quá khứ phân từlain with

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lie with

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lie with nghĩa là gì?

lie with (cụm động từ) nghĩa là là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.