lie with
giọng máy của trình duyệt
lie with nghĩa là là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với.
Nghĩa của lie with
Cụm động từ
- Là việc của, là quyền của.
- Ngủ với, ăn nằm với (ai).
Dạng từ của lie with
| Ngôi thứ ba số ít | lies with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lying with |
| Quá khứ | lay with |
| Quá khứ phân từ | lain with |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lie with
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lie with nghĩa là gì?
lie with (cụm động từ) nghĩa là là việc của, là quyền của, ngủ với, ăn nằm với.