TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lied

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liːd/ US/liːd/ giọng máy của trình duyệt

lied nghĩa là bài ca, bài thơ.

Nghĩa của lied

Danh từ

  1. Bài ca, bài thơ (Đức).

Dạng từ của lied

Số nhiềulieder

Câu ví dụ với lied

  • Tom says he's never lied to Mary. Tom nói rằng nó chưa bao giờ nói dối Mary.
  • I think that Tom lied to Mary. Tôi nghĩ là Tom đã nói dối Mary.
  • The truth is that I lied. Sự thật là tôi đã nói dối.
  • I think Tom lied to Mary. Tôi nghĩ là Tom đã nói dối Mary.
  • So, you do admit that you've lied, right? Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không?
  • Tom says that he's never lied to Mary. Tom nói rằng nó chưa bao giờ nói dối Mary.
  • I don't know why I lied to her. Tôi không biết tại sao tôi nói dối cô ấy.
  • Tom has lied to us before. Tom đã từng nói dối chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lied nghĩa là gì?

lied (danh từ) nghĩa là bài ca, bài thơ.

lied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lied: giọng Anh (UK) /liːd/, giọng Mỹ (US) /liːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.