TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lieder

UK/ˈliː.də(ɹ)/ US/ˈli.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

lieder nghĩa là bài ca, bài thơ.

Nghĩa của lieder

Danh từ

  1. Bài ca, bài thơ (Đức).

Câu hỏi thường gặp

lieder nghĩa là gì?

lieder (danh từ) nghĩa là bài ca, bài thơ.

lieder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lieder: giọng Anh (UK) /ˈliː.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈli.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.