TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lies

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪz/ US/laɪz/ giọng máy của trình duyệt

lies nghĩa là tuyệt vời.

Nghĩa của lies

Tính từ

  1. Mid-Ulster Tuyệt vời.

Câu ví dụ với lies

  • I wonder what lies behind that smile. Tôi tự hỏi điều giả dối nào nằm sau nụ cười ấy.
  • He is adept at telling lies. Anh ấy là một người giỏi nói dối.
  • I think telling lies is wrong. Mình nghĩ nói dối là sai.
  • Liars must remember their lies well. Những kẻ nói dối phải có trí nhớ tốt.
  • Why do people tell lies? Tại sao mọi người nói dối?
  • She lies all the time. Cô ta toàn nói dối.
  • Beauty lies in the eyes of the one who sees. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
  • He never tells lies. Nó không bao giờ nói láo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lies nghĩa là gì?

lies (tính từ) nghĩa là tuyệt vời.

lies phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lies: giọng Anh (UK) /laɪz/, giọng Mỹ (US) /laɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.